Trang chủSản phẩmGiới thiệuDịch vụKhuyến mạiTư vấnLiên hệ
SẢN PHẨM
   MÁY GIẢM GIÁ  
   Máy TIỆN sx tại ĐÀI LOAN  
   Máy TIỆN sx tại Châu Á
   Máy TIỆN sản xuất tại Châu Âu  
   Máy KHOAN sx tại ĐÀI LOAN
   Máy KHOAN sx tại Châu Á
   Máy PHAY sx tại ĐÀI LOAN
   Máy PHAY sx tại Châu Á
   Máy PHAY sx tại LB NGA
   Máy MÀI sx tại ĐÀI LOAN
   Máy MÀI sx tại Châu Á
   Máy MÀI sx tại LB NGA
   Máy DOA DI ĐỘNG sx tại ITALIA  
   Máy XỌC
   Máy BÀO NGANG  
   Máy CẮT TÔN  
   Máy CHẤN TÔN  
   Máy LỐC TÔN  
   Máy CẮT ĐỘT
   Máy ĐỘT DẬP  
   Máy ÉP THỦY LỰC
     Máy ép thủy lực sx tại Trung quốc  
   Máy BÚA - Máy TÁN ĐINH RI VÊ  
   Máy CÁN REN THỦY LỰC
   Máy CƯA CẦN - CƯA VÒNG
   MÁY TÓP ỐNG-CẮT ỐNG THỦY LỰC
   Máy UỐN ỐNG, NONG ỐNG, GIA CÔNG ĐẦU ỐNG  
   PHỤ KIỆN MÁY CÔNG CỤ
Tìm kiếm
Hỗ trợ khách hàng

Văn phòng giao dịch:
Số 10 ngõ 158 Đường Giáp Bát -
Quận Hoàng Mai - Hà Nội
(ngõ 19 đường Kim đồng)

Tel:        (04) 3-664-91-35, 
Fax:       (04) 3-664-91-34

E-mail:  baccovn@gmail.com

Phòng giao dịch tại TP. HCM:
Số 72, Trần Đại Nghĩa, Ph.
Tân tạo A, Q. Bình tân, TP. HCM
Tel: 090 2669893

 

Thông tin truy cập
Số lượt truy cập : 563480
Số người trực tuyến : 3
 
Máy Ép thủy lực bốn trụ hành trình kép
                              MÁY ÉP THUỶ LỰC HÀNH TRÌNH KÉP SERI YT28
Máy ép thuỷ lực được sử dụng rộng rãi để thực hiện các công đoạn ép-lắp ráp, dập tấm, chuốt ép và hàng loạt các công việc gia công khác. Máy còn dùng để nghiền, ép các sản phẩm bằng chất dẻo, lắp ráp các chi tiết máy công cụ, máy dệt, động cơ ô tô, các loại thiết bị công nghiệp và gia dụng trong các nhà máy dân sự cũng như nhà máy quốc phòng.
Vật liệu gia công : thép và hợp kim, chất dẻo và các loại vật liệu phi kim loại.
CÁC THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHÍNH

Model

YT28-
63/100

YT28-100/160

YT28- 200/260

YT28-315/400

YT28-400/630

Lực ép định mức, KN (Rated pressure)

1000

1600

2600

4000

6300

Lực kéo (rút ra), KN (drawing force)

630

1000

2000

3150

4000

Lực kẹp bề mặt, KN (Clamping side force)

300

600

600

800

2300

Áp suất tối đa của hệ thuỷ lực, MPa (Max. hydraulic pressure)

25

25

25

25

25

Hành trình của đầu trượt, mm (Stroke of slide)

500

600

700

800

800

Hành trình của đầu kéo, mm (Stroke of drawing slide)

300

300

300

300

450

Kích thước làm việc của bàn máy, mm:
-         Từ trái sang phải
-         Từ trước ra sau


700
580


1000
800


900
900


1200
1200


1400
1400

Khoảng cách tối đa giữa đầu kéo và bàn máy, mm (Max. distance between drawing slide and table)

1100

1235

1300

1400

1600

Tốc độ của đầu kéo, mm/s (Drawing slide speed):
-         xuống không tải
-         làm việc
-         khứ hồi


120
20
60


120
14
80


100
12
52


80
8
42


100
6
40

Kích thước khuôn khổ máy, mm :
(Overall dimensions of machine)
-         trái sang phải
-         trước ra sau
-         chiều cao



2500
1500
3200



2800
1600
3500



3200
2000
4100



4000
2200
4600



5600
2800
5200

Công suất động cơ, kW (Motor power)

7,2

15

15

22

42,5

Khối lượng máy, kg (Weight)

4.200

8.000

13.000

17.200

40.000

 
Đưa vào giỏ
 
Relate Product
Máy ép thủy lực dạng khung
Máy ép thủy lực dạng chữ C
Máy Ép thủy lực bốn trụ hành trình kép
Máy ép thuỷ lực hành trình đơn