Trang chủSản phẩmGiới thiệuDịch vụKhuyến mạiTư vấnLiên hệ
SẢN PHẨM
   Máy TIỆN sx tại ĐÀI LOAN  
   Máy TIỆN sx tại Châu Á
   Máy TIỆN sản xuất tại Châu Âu  
   Máy TIỆN sx tại LB NGA  
   Máy KHOAN sx tại ĐÀI LOAN
   Máy KHOAN sx tại Châu Á
   Máy KHOAN sx tại LB NGA  
   Máy PHAY sx tại ĐÀI LOAN
   Máy PHAY sx tại Châu Á
   Máy PHAY sx tại LB NGA
   Máy PHAY sx tại BUN-GA-RI (EU)  
   Máy MÀI sx tại ĐÀI LOAN
   Máy MÀI sx tại Châu Á
   Máy MÀI sx tại LB NGA
   Máy DOA DI ĐỘNG sx tại ITALIA  
   Máy DOA ĐỨNG, DOA NGANG
   Máy XỌC
   Máy BÀO NGANG  
   Máy GIA CÔNG BÁNH RĂNG
   Máy TRUNG TÂM GIA CÔNG CNC  
   Máy CẮT TÔN  
   Máy CHẤN TÔN  
   Máy LỐC TÔN  
   Máy CẮT ĐỘT
   Máy ĐỘT DẬP  
   Máy ÉP THỦY LỰC
     Máy ép thủy lực sx tại Trung quốc  
   Máy BÚA - Máy TÁN ĐINH RI VÊ  
   Máy CÁN REN THỦY LỰC
   Máy CƯA CẦN - CƯA VÒNG
   MÁY TÓP ỐNG-CẮT ỐNG THỦY LỰC
   Máy UỐN ỐNG, NONG ỐNG, GIA CÔNG ĐẦU ỐNG  
   Máy HÀN  
   Máy PHỤC VỤ DẠY NGHỀ
   PHỤ KIỆN MÁY CÔNG CỤ
Tìm kiếm
Hỗ trợ khách hàng

Văn phòng giao dịch:
Số 10 ngõ 158 Đường Giáp Bát -
Quận Hoàng Mai - Hà Nội
(ngõ 19 đường Kim đồng)

Tel:        (04) 3-664-91-35, 
Fax:       (04) 3-664-91-34

E-mail:  baccovn@gmail.com

Phòng giao dịch tại TP. HCM:
Số 72, Trần Đại Nghĩa, Ph.
Tân tạo A, Q. Bình tân, TP. HCM
Tel: 090 2669893

 

Thông tin truy cập
Số lượt truy cập : 423638
Số người trực tuyến : 3
 
Máy ép thuỷ lực hành trình đơn
                             MÁY ÉP THUỶ LỰC HÀNH TRÌNH ĐƠN YT32
Máy ép thuỷ lực được sử dụng rộng rãi để thực hiện các công đoạn ép-lắp ráp, dập tấm, chuốt ép và hàng loạt các công việc gia công khác. Máy còn dùng để nghiền, ép các sản phẩm bằng chất dẻo, lắp ráp các chi tiết máy công cụ, máy dệt, động cơ ô tô, các loại thiết bị công nghiệp và gia dụng trong các nhà máy dân sự cũng như nhà máy quốc phòng.
Vật liệu gia công : thép và hợp kim, chất dẻo và các loại vật liệu phi kim loại.
CÁC THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHÍNH

Model

YT32
-100B

YT32
-200

YT32
-315

YT32
-500

YT32
-630

YT32 -800

YT32
-1000

YT32
-1250

YT32
-1600

Lực ép định mức, tấn

100

200

315

500

630

800

1000

1250

1600

Lực ép knock-out, KN

190

400

630

1000

1000

1600

2000

2000

2000

Áp suất của hệ thuỷ lực, MPa

25

25

25

25

25

25

25

25

25

Hành trình bàn ép, mm

600

710

800

900

900

800

800

900

900

Hành trình xi lanh knock-out, mm

200

250

300

320

350

450

300

300

350

Khoảng cách từ tối đa từ bàn ép tới bàn máy, mm

900

1120

1250

1500

1650

1200

1250

1400

1600

Tốc độ của bàn ép,mm/giây:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

  - Xuống nhanh

120

100

100

120

120

80

60

80

120

  - Xuống theo chế độ làm việc

14

12

8

10

6

8

10

6-10

6-10

  - Lên

80

52

50

40

50

50

50

45

40

Kích thước bàn máy, mm:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

  - Từ trái sang phải

720

900

1200

1400

1500

1500

1530

1700

2000

  - Từ trước ra sau

580

900

1200

1400

1500

1500

1600

1400

1600

Kích thước máy, mm:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

  - Từ trái sang phải

950

1250

1700

4120

4200

4800

5250

5250

5800

  - Từ trước ra sau

580

875

1200

1800

2200

2200

3800

3800

4000

  - Chiều cao tính từ sàn

3020

3725

4820

6040

5700

5800

5400

5400

6200

Công suất máy, kW

11

15

22

44

44

60

75,5

75,5

76

Khối lượng máy, kg

3500

10800

15000

28000

34000

36000

42000

52000

82000

 
Đưa vào giỏ
 
Relate Product
Máy ép thủy lực dạng khung
Máy ép thủy lực dạng chữ C
Máy Ép thủy lực bốn trụ hành trình kép
Máy ép thuỷ lực hành trình đơn